Thực phẩm chức năng

Geftinat(NATCO)

Geftinat(NATCO)
Geftinat(NATCO)
Geftinat(NATCO)
Thành phần: Mỗi viên Geftinat chứa Geftinif 250mg
 
Chỉ định : Geftinat được chỉ định điều trị cho bệnh nhân ung thư phổi loại không phải tế bào nhỏ (Non Small Cell Lung Cancer-NSCLC) giai đoạn tiến triển tại chỗ hoặc di căn mà trước đây đã dùng hóa trị liệu hoặc không thích hợp để hóa trị liệu. 
 
Chống chỉ định: Đã biết quá mẫn nghiêm trọng với hoạt chất hoặc với bất cứ tá dược nào của thuốc.  
 
Liều lượng và cách dùng:
 
Liều khuyến cáo Geftinat là 1 viên 250 mg, ngày 1 lần, uống trong hoặc ngoài bữa ăn.  
 
Cũng có thể phân tán viên thuốc trong nửa ly nước uống (không chứa carbonate). Không sử dụng các loại chất lỏng khác. Thả viên thuốc vào nước, không được nghiền, khuấy đều cho đến khi viên thuốc phân tán hoàn toàn (khoảng 10 phút) và uống dịch ngay lập tức. Tráng ly với nửa ly nước và uống. Cũng có thể dùng dịch qua ống thông mũi-dạ dày.

Geftinat không khuyến cáo dùng ở trẻ em hoặc trẻ vị thành niên vì chưa nghiên cứu tính an toàn và hiệu quả của thuốc trên nhóm bệnh nhân này. Không cần điều chỉnh liều theo tuổi tác, thể trọng, giới tính, chủng tộc hoặc chức năng thận hoặc bệnh nhân suy gan trung bình đến nặng do di căn gan (xem phần Dược động học).

Sự điều chỉnh liều: Bệnh nhân bị tiêu chảy do kém dung nạp hoặc có phản ứng ngoại ý trên da có thể được kiểm soát thành công khi ngưng dùng thuốc trong một thời gian ngắn (< 14 ngày) và sau đó dùng trở lại liều 250 mg.

Quá liều 
 
Không có trị liệu đặc biệt trong trường hợp dùng quá liều Geftinat và chưa xác định được các triệu chứng quá liều. Tuy nhiên, trong nghiên cứu lâm sàng pha I, một số ít bệnh nhân đã được điều trị bằng liều lên đến 1000 mg/ngày. Đã ghi nhận sự tăng tần suất và mức độ trầm trọng của một số phản ứng ngoại ý, chủ yếu là tiêu chảy và ban đỏ da. Các phản ứng ngoại ý do dùng quá liều nên được điều trị triệu chứng; đặc biệt tình trạng tiêu chảy nặng nên được kiểm soát thích hợp.
 
Bảo quản 

Bảo quản dưới 30oC.
Bảo quản trong bao bì gốc. 
Viên nén bao phim 250 mg : hộp 3 vỉ x 10 viên 
Lưu ý: Bài viết chỉ nhằm mục đích giới thiệu các thông tin về thuốc để cán bộ y tế và bệnh nhân tham khảo. Chúng tôi không có chức năng bán thuốc.
Giá bán: 100 đ

Lượt xem: 0

Sản phẩm cùng loại
Velpaclear

Velpaclear

Giá bán: 500 đ
Osicent 80

Osicent 80

Giá bán: 450 đ
Myhep & Mydekla 60

Myhep & Mydekla 60

Giá bán: 200 đ
Hepcinat LP(Natco)

Hepcinat LP(Natco)

Giá bán: 300 đ
Tagrix 80mg

Tagrix 80mg

Giá bán: 1,000 đ
Sorafenat(Natco)

Sorafenat(Natco)

Giá bán: 150 đ
Ledviclear(Abbott)

Ledviclear(Abbott)

Giá bán: 300 đ
Thống kê truy cập
Quảng cáo
Đối tác
icon-phone
 
 
 
 
 
Thiết kế website      
 
^ Về đầu trang
;